Internet website-Chinh Nam     
 
An toàn - tiết kiệm.
Công ty TNHH cơ khí Chính Nam xin chào các bạn.
            Công ty chúng tôi đă từng đảm nhiệm gia công, chế tạo và phục hồi nhiều linh kiện quạt và quạt đồng
bộ cho các nhà máy xi măng (Hoàng Thạch, Nghi Sơn, Bút Sơn, Bỉm Sơn, Hoàng Mai,...) qua thử đă đạt kết
quả tốt gồm những loại sau:
I. Quạt chế tạo:
1. Quạt công nghệ ID Fan 1417.
    Quạt 1417 là loại quạt cao áp trên dây truyền
công  nghệ xưởng ḷ lung:
    Công xuất động cơ: 1744 Kw
     Đường kính bánh công tác: 2860
     Buồng gió: 2 cửa hút
     Dạng cánh: hộp
     Góc nghiêng: 54°
     Số cánh: 22
     Chiều quay: trái
Năng suất - chất lượng.
     Vận tốc: từ 760- 990 ṿng/ phút
                                           Nhiệt độ trung b́nh: 345°C khi làm việc trong điều kiện có tải.
        Quạt 1417 Công ty Cơ khí Chính Nam thiết kế, chế tạo theo đúng tiêu chuẩn Châu Âu.
         Đây là loại quạt làm việc trong môi trường khắc nhiệt, chế 

    

  độ làm việc cao trong các quạt được sản xuất tại Công ty.
         Quạt công nghệ 1417 đă được đưa vào sử dụng trong dây 
  truyền sản xuất xi măng của Công ty Xi măng Bút Sơn, đang
  chạy ổn định và đạt công xuất thiết kế.
   
 II.  Quạt đồng bộ: 
  1. Quạt 50S:
  - Gối đỡ SNH 513- 611.
  - Ṿng bi 22311 EK/C3+H3211.
  - Ṿng định vị FRB 4/120.
  - Ṿng làm kín TSNA 611A.
  - Ṿng làm kín V50A.
  - Dây đai SPA 2800.
  - Động cơ điện. 03. Quạt MT112S:
    - Gối đỡ SNH 552- 619.
02. Quạt W2K50 loại MT80S: - Ṿng làm kín TSNA 522A.
  - Gối đỡ SNH 519- 616. - Ṿng làm kín V- 100 A perf.
  - Ṿng bi 22316 EK/C3+H3216. - Ṿng bi 22222 EK+H322.
  - Ṿng định vị FRB 4/170. - Ṿng định vị FRB 13,5/200.
  - Ṿng làm kín TSNA 616A. - Ṿng đỡ 3.111355.
  - Ṿng làm kín V70A. - Vít 0515 M5X6.
  - Dây đai SPA 2800. - Vú mỡ 7.000110 1/8'.
  - Động cơ điện 30KW- 1465v/ph. - Dây đai SPC 3550.
    - Động cơ.
04. Quạt W2K09:  
  - Gối đỡ SNH 552- 619.  
  - Ṿng làm kín TSNA 522A. 05. Quạt MT63SS:
  - Ṿng làm kín V- 100 A perf. - Gối đỡ SNH 516- 613.
  - Ṿng bi 22222 EK+H322. - Ṿng làm kín TSNA 613A.
  - Ṿng định vị FRB 13,5/200. - Ṿng làm kín V- 60 A perf.
  - Ṿng đỡ 3.111355. - Ṿng bi 22313 EK/C3+H2313.
  - Vít 0515 M5X6. - Ṿng định vị FRF 5/140.
  - Dây đai SPC 3550. - Vú mỡ 1/8'.
  - Vú mỡ 7.000110 1/8'. - Dây đai SPA 2000.
  - Động cơ. - Động cơ.
    - Chiều cao cánh 180 mm
06. Quạt 80S: - Đường kính cánh phi 630
  - Gối đỡ SNH 519- 616.  
  - Ṿng làm kín TSNA 616A.  
  - Ṿng làm kín V- 70 A perf.  
  - Ṿng bi 22316 EK/C3+H2316.  
  - Ṿng định vị FRB 5/170.  
  - Vú mỡ 7.000110; 1/8'.
  - Dây đai SPB 2800.
  - Động cơ.
   
07. Quạt MT71S:
  - Gối đỡ SNA 518- 615.
  - Ṿng làm kín TSNA 615A.
  - Ṿng làm kín V- 65 A perf.
  - Ṿng bi + áo côn 22316 CK/C3+H2315.
  - Ṿng định vị FRB 10/160P.
  - Vú mỡ 1/8'.
  - Dây đai 5V* 1000.
  - Động cơ.
     
08. Quạt giàn ghi K50: 09. Quạt 1451:
  - Trục quạt dài 1130mm - Chiều cao 1600mm
  - Chiều rộng phi 70 - Chiều dài 2170mm
- Chiều cao cánh 265mm
  - Đường kính cánh phi 800  
     
10.  Quạt 63-S: 11. Quạt AH-22:
  - Chiều cao cánh 208mm - Tổng khối lượng 959Kg
  - Đường kính cánh phi 630 - Hàn trên máy hàn Max 350 có khí bảo vệ co2
    - Hàn bằng dây hàn chịu lực mác HF11
     
           12. Quạt BM-15 (XMBS):
- Tổng khối lượng 486 Kg
- Hàn trên máy hàn Max 350 có khí bảo vệ co2
- Hàn bằng dây hàn chịu lực mác HF11
 
13. Quạt BM-18:
- Tổng khối lượng 673 Kg
- Hàn trên máy hàn Max 350 có khí bảo vệ co2
- Hàn bằng dây hàn chịu lực mác HF11
 
14. Quạt làm mát 37- 04:
 
 
     
15.  Quạt 143 FNH: 16. Quạt gió máy khoan ROC 742HC- 12:
  - Tổng chiều cao 2100 mm - Đường kính cánh 519 mm
  - Đường kính cánh phi 2469 - cánh dày 4 mm
     
III.  Các linh kiện quạt:
  1. Vỏ quạt:
  - Vỏ quạt lọc bụi W2P45
  - Vỏ quạt 63S
  - Quạt và vỏ quạt hút độc (chịu axit đặc nóng)
  - Vỏ quạt 63S
  - Vỏ quạt Z1P05 loại MT125SS
  - Vỏ quạt 1313: Chiều dài 642mm, chiều rộng 310 mm
   
  2. Puly quạt:
  - Puly quạt thổi RB 120/V
  - Puly quạt thổi RB 100 D/V
  - Puly quạt thổi RB 110/V
  - Puly quạt thổi RB 30 D/V
  - Puly quạt thổi RB 60 D1/V
  - Puly quạt thổi RB 30 D1/V
  - Puly quạt W2K17, W2K18
  - Puly quạt W2K11  
  - Puly quạt W2K09, W2K16, W2K19 & W2K20  
  - Puly quạt W2K12, W2K13, W2K14 & W2K15  
  - Puly quạt W2P45:MT50SS (D đ/c= 280, Dq= 180)  
  - Puly quạt W2P50:MPW50/50 (D đ/c= 180, Dq= 106)  
  - Puly quạt W2P55:MPW50/50 (D đ/c= 180, Dq= 106)
  - Puly quạt W2P60:MT63S (D đ/c= 224, Dq= 150)
  - Puly quạt W2P65:MPW50/50 (D đ/c= 180, Dq= 106)
  - Puly quạt W2P70:MT63S (D đ/c= 225, Dq= 150)
  - Puly quạt W2P75:MT50SS (D đ/c= 280, Dq= 150)
  - Puly quạt W2P80:MPW 50/50 (D đ/c= 160, Dq= 95)
  - Puly quạt W2P85:MPW 50/50 (D đ/c= 160, Dq= 95)
  - Puly quạt W2P90:MT50SS (D đ/c= 280, Dq= 150)
  - Puly quạt W2P95:MT50SS (D đ/c= 280, Dq= 150)
  - Puly quạt W2P30:MT50S (D đ/c= 280, Dq= 150)
  - Puly quạt W2P02:MT50S (D đ/c= 315, Dq= 160)
  - Puly quạt Z2P06:MT112S (D đ/c= 225, Dq= 150)
  - Puly quạt Z2P16:MT112S (D đ/c= 450, Dq= 500)
  - Puly quạt Z2P21:MT63S (D đ/c= 280, Dq= 180)
  - Puly quạt Z2P41:MT50S (D đ/c= 280, Dq= 150)
  - Puly quạt Z2P51:MT63S (D đ/c= 225, Dq= 150)  
  - Puly quạt Z2P61:MT50S (D đ/c= 280, Dq= 190) 4. Cánh quạt:
  - Puly quạt Z2P81:MT50S (D đ/c= 250, Dq= 132) - Cánh quạt MT50S
  - Puly quạt Z2P71:MT50S (D đ/c= 280, Dq= 150) - Cánh quạt 50SS
  - Puly quạt Z2P91:MT50S (D đ/c= 280, Dq= 150) - Cánh quạt 63S
    - Cánh quạt 63SS
    - Cánh quạt 71S
    - Cánh quạt MT50SS
  3. Trục quạt: - Cánh quạt MPW 50/50 bằng thép 65r
  - Trục quạt 08FA-103: Chiều dài 1270 mm - Cánh quạt MT 112S bằng thép 65r cho quạt Z2P16- CT
  - Trục quạt 50SS    542- 370
  - Trục quạt 63S - Cánh quạt thẳng quạt hút gầm W1U04
  - Trục quạt 63SS - Cánh quạt 112S lỗ may ơ phi 90
  - Trục quạt 71S - Cánh quạt lọc bụi P2P01- P2P07
  - Trục cho quạt Z2P16- CT542- 370 - Cánh quạt kênh khí động HT2
  - Trục quạt R1J03 - Cánh quạt W2K19, W2K20 loại 2.042193
  - Trục quạt R1J04 - Cánh quạt W2K16- MT112SS
  - Trục quạt H1J01 - Cánh quạt phân ly Z1S013033981: Chiều dài 1180 mm
  - Trục quạt R1S16 - Cánh quạt 1663: Chiều dài 793 mm
  - Trục quạt 112S - Cánh quạt 08FA-103: Chiều dài 320 mm
  - Trục quạt W2K16 - Cánh quạt lọc bụi 1106 NJM 2601BS: Chiều dài 255 mm
  - Trục quạt W2K09 - Cánh quạt lọc bụi 1135 NJXR 560: Chiều dài 205 mm
  - Trục quạt W2K18 - Cánh quạt NJM 2501: Chiều dài 200 mm
  - Trục quạt W2K19, W2K20 loại 2.139196 - Cánh quạt NJM 2551: Chiều dài 230 mm
  - Trục quạt BM 17-18: Chiều dài 1820 mm - Cánh quạt NJXM 560: Chiều dài 190 mm
  - Trục quạt BDH-22: Chiều dài 2115 mm - Cánh quạt chịu môi trường Axit pḥng KCS: Chiều cao 200
      mm, đường kính cánh phi 625
    - Cánh quạt ROC 742HC-12
    - Cánh quạt MT50T
     
 
                                                             
 

CÁC ĐỐI TÁC

               

              

 
Sự hài ḷng của các bạn hàng là niềm tự hào của Công ty chúng tôi !
Đầu trang

CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ CHÍNH NAM

 

Trụ sở chính:

Đc: 17/32 An Dương- Yên Phụ- Tây Hồ- Hà Nội

Đt: 043.8291 899/ 043.7169 285- Fax: 043.8291899

Chi nhánh Hà Nam:

Đc: Ninh Phú- TT.Kiện Khê- Thanh Liêm- Hà Nam

Đt: 03503.750 399

 

Website: www.cokhichinhnam.com.vn- Email: cokhichinhnam@gmail.com